Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Du lịch - Dịch vụ

Giá cả thị trường thành phố Thanh Hóa, ngày 26/8/2016

    
Cập nhật: 14h00 ngày 26/8/2016

GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG THÀNH PHỐ THANH HÓA NGÀY 26 THÁNG 8 NĂM 2016


    1. Giá cả thị trường thành phố Thanh Hóa, ngày 26/8/2016 có các điểm nổi bật như sau:

 - Hàng nông sản, thực phẩm giá cả ổn định, hàng nhập ngoại phong phú; hàng công nghệ phẩm giá cả ổn định; Nhóm hàng vật tư, thuốc thú y phục vụ sản xuất giá cả ổn định.

 - Nhóm hàng vật tư giá cả ổn định;  giá thép xây dựng ổn định.

 - Giá xăng, dầu điều chỉnh tăng, cước hành khách giữ giá, cước taxi giảm nhẹ.

    2. Giá vàng, giá đô la Mỹ,  EUR, nhân dân tệ giảm nhẹ. 

​    Đánh giá chung: Đời sống nhân dân thành phố Thanh Hóa ổn định và phát triển sung túc.

            II/ GIÁ CẢ CÁC MẶT HÀNG

Mã số

Mặt hàng

ĐV tính

Giá cả tuần trước

Giá cả tuần này

Tăng; Giảm

Ghi chú tăng; giảm

Mức

%

1

2

3

4

5.0

6

7

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

đ/Kg

5,000.0

5,000.0

0

 

 

1,002

Gạo tẻ thường

đ/Kg

9,500.0

9,500.0

0

 

 

1,003

Gạo tám thơm nàng hương

đ/Kg

18,000.0

18,000.0

0

 

 

1,004

Thịt lợn thăn

đ/Kg

130,000.0

130,000.0

0

 

 

1,005

Thịt lợn mông sấn

đ/Kg

100,000.0

100,000.0

0

 

 

1,006

Thịt bò thăn loại 1

đ/Kg

220,000.0

220,000.0

0

 

 

1,007

Gà công nghiệp làm sẳn

đ/Kg

80,000.0

80,000.0

0

 

 

1,008

Gà ta còn sống

đ/Kg

115,000.0

115,000.0

0

 

 

1,009

Cá quả (lóc)

đ/Kg

90,000.0

90,000.0

0

 

 

1,010

Cá chép, trắm

đ/Kg

80,000.0

80,000.0

0

 

 

1,011

Cá biển loại 4

đ/Kg

40,000.0

40,000.0

0

 

 

1,012

Cá thu

đ/Kg

180,000.0

180,000.0

0

 

 

1,013

Giò lụa

đ/Kg

150,000.0

150,000.0

0

 

 

1,014

Rau bắp cải/ cải xanh

đ/Kg

10,000.0

10,000.0

0

 

 

1,015

Su hào, bí xanh

đ/Kg

5,000.0

5,000.0

0

 

 

1,016

Cà chua

đ/Kg

11,000.0

11,000.0

0

 

 

1,017

Dầu ăn thực vật

đ/Lít

50,000.0

50,000.0

0

 

 

1,018

Muối hạt

đ/Kg

3,500.0

3,500.0

0

 

 

1,019

Đường RE

đ/Kg

18,000.0

18,000.0

0

 

 

1,020

Sữa bột nội

đ/Kg

200,000.0

200,000.0

0

 

 

1,021

Bia chai HN/SG

đ/két(24chai)

140,000.0

140,000.0

0

 

 

1,022

Bia hộp HN/SG

đ/thùng, 24lon

225,000.0

225,000.0

0

 

 

1,023

Cocacola chai

đ/két, 24chai

175,000.0

175,000.0

0

 

 

1,024

7 up lon

đ/thùng, 24lon

175,000.0

175,000.0

0

 

 

1,025

Rượi vang nội chai

đ/chai, 750ml

70,000.0

70,000.0

0

 

 

1,026

Thuốc cảm thông thường

đ/lọ, 100viên

35,000.0

35,000.0

0

 

 

1,027

Thuốc Ampi nội 250mg

đ/lọ, 100viên

35,000.0

35,000.0

0

 

 

1,028

Thuốc thú y

đ/chai

33,000.0

33,000.0

0

 

 

1,029

Thuốc bảo vệ thực vật

đ/chai

34,000.0

34,000.0

0

 

 

1,030

Thức ăn chăn nuôi SX CN

đ/Kg

20,000.0

20,000.0

0

 

 

1,031

Lốp xe máy nội loại 1

đ/chiếc

150,000.0

150,000.0

0

 

 

1,032

Tivi 21' LG

đ/chiếc

1,500,000.0

1,500,000.0

0

 

 

1,033

Tủ lạnh 150 L 2 cửa

đ/chiếc

3,200,000.0

3,200,000.0

0

 

 

1,034

Phao tròn

đ/chiếc

200,000.0

200,000.0

0

 

 

1,035

Phân U rê

đ/Kg

10,000.0

10,000.0

0

 

 

1,036

Phân Dap

đ/Kg

13,000.0

13,000.0

0

 

 

1,037

Xi măng PCB30

đ/Kg

1,400.0

1,400.0

0

 

 

1,038

Thép XD phi 6-8

đ/Kg

17,000.0

17,000.0

0

 

 

1,039

Ống nhựa phi 90 cấp 1

đ/mét

135,000.0

135,000.0

0

 

 

1,040

Ống nhựa phi 20

đ/mét

18,000.0

18,000.0

0

 

 

1,041

Xăng A92

đ/lít

14,530.0

15,670.0

1,140

 

Tăng

1,042

Dầu hoả

đ/lít

10,490.0

10,690.0

200

 

Tăng

1,043

Điêden

đ/lít

11,890.0

12,400.0

510

 

Tăng

1,044

Gas Petro

đ/13Kg

230,000.0

230,000.0

0

 

 

1,045

Cước ô tô T Hóa - Hà nội

đ/vé

80,000.0

80,000.0

 

 

 

1,046

Cước xe buýt từ 20 Km

đ/vé

20,000.0

20,000.0

0

 

 

1,047

Cước Taxi

đ/Km

6,500.0

6,500.0

0

 

 

1,048

Công may quần âu nam- nữ

đ/chiếc

100,000.0

100,000.0

0

 

 

1,049

Trông giữ xe máy

đ/lần/chiếc

3,000.0

3,000.0

0

 

 

1,050

Vàng 99,9%

Triệu đ/chỉ

36,740.0

36,500.0

-240

 

Giảm

1,053

Đô la mỹ (NHTM)

đ/USD

22,335.0

22,260.0

-75

 

Giảm

1,056

Euro (NHTM)

đ/Euro

25,104.0

24,704.0

-400

 

Giảm

1,057

Nhân dân tệ (NHTM)

đ/NDT

3,399.0

3,309.0

-90

 

Giảm

2

Giá mua nông sản

 

 

 

 

 

 

2,001

Thóc tẻ thường

đ/Kg

4,800.0

4,800.0

0

 

 

2,002

Gạo NL loại 1

đ/Kg

10,500.0

10,500.0

0

 

 

2,003

Gạo NL loại 2

đ/Kg

9,500.0

9,500.0

0

 

 

2,006

Lợn hơi

đ/Kg

45,000.0

45,000.0

0

 

 

2,008

Tôm

đ/Kg

210,000.0

210,000.0

0

 

 

2,009

Đường RE

đ/Kg

18,000.0

18,000.0

0

 

 

2,010

Đường RS

đ/Kg

15,000.0

15,000.0

0

 

 

2,011

Xoài

đ/Kg

20,000.0

20,000.0

0

 

 

2,012

Thanh Long

đ/Kg

20,000.0

20,000.0

0

 

 

2,017

Đậu tương nành (nội)

đ/Kg

22,000.0

22,000.0

0

 

 

2,018

Lạc nhân loại 1

đ/Kg

40,000.0

40,000.0

0

 

 

2,019

Mía cây

đ/Kg

7,000.0

7,000.0

0

 

 

2,024

Ngô hạt

đ/Kg

13,000.0

13,000.0

0

 

 

2,025

Sắn lát

đ/Kg

8,000.0

8,000.0

0

 

 

2,026

Muối

đ/Kg

3,000.0

3,000.0

0

 

 


(Nguồn Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố)